Sự phát triển của chúng tôi dựa trên máy móc hiện đại, nhân tài xuất chúng và lực lượng công nghệ không ngừng được củng cố, giúp chúng tôi cung cấp cửa sổ kính borosilicate giá sỉ từ Trung Quốc. Chất lượng hàng đầu và giá cả cạnh tranh đã giúp sản phẩm và giải pháp của chúng tôi được đánh giá cao trên toàn thế giới.
Sự phát triển của chúng tôi phụ thuộc vào những cỗ máy vượt trội, những tài năng xuất chúng và sức mạnh công nghệ được không ngừng nâng cao.Thủy tinh borosilicat trong suốt của Trung Quốc, Kính PrexBộ phận Nghiên cứu và Phát triển của chúng tôi luôn thiết kế với những ý tưởng thời trang mới để có thể giới thiệu những mẫu mã thời trang cập nhật nhất mỗi tháng. Hệ thống quản lý sản xuất nghiêm ngặt của chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm ổn định và cao. Đội ngũ thương mại của chúng tôi cung cấp dịch vụ kịp thời và hiệu quả. Nếu bạn có bất kỳ sự quan tâm và thắc mắc nào về sản phẩm và giải pháp của chúng tôi, hãy liên hệ với chúng tôi kịp thời. Chúng tôi mong muốn thiết lập mối quan hệ kinh doanh với quý công ty.


ĐẶC TRƯNG
– 3.3 Hệ số giãn nở nhiệt
– Khả năng chịu nhiệt độ cao và chống hóa chấtsự ổn định
–Siêu chống trầy xước, chống nước và chống cháy.
–Độ phẳng và độ mịn hoàn hảo
–Đảm bảo giao hàng đúng hạn
–Tư vấn cá nhân và hướng dẫn chuyên nghiệp
–Hình dạng, kích thước, chất liệu hoàn thiện và thiết kế có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu.
–Các tùy chọn chống chói/chống phản chiếu/chống bám vân tay/chống vi khuẩn đều có sẵn tại đây.
Báo cáo về vật liệu thủy tinh borosilicat cao cấp
| 密度(Mật độ) | 2,30g/cm² |
| 硬度( Độ cứng) | 6,0′ |
| 弹性模量(Mô đun đàn hồi) | 67KNmm – 2 |
| 抗张强度(Độ bền kéo) | 40 – 120Nmm – 2 |
| 泊松比(Tỷ lệ Poisson) | 0,18 |
| 热膨胀系数 (20-400°C)(Hệ số giãn nở nhiệt) | (3,3)*10`-6 |
| 导热率比热(90°C)(Độ dẫn nhiệt riêng) | 1.2W*(M*K`-1) |
| 折射率(Chỉ số khúc xạ) | 1,6375 |
| 比热(Nhiệt dung riêng) (J/KG) | 830 |
| 熔点(Điểm nóng chảy) | 1320°C |
| 软化点(Điểm làm mềm) | 815°C |
| 连续工作温度/使用寿命(Nhiệt độ hoạt động liên tục/Tuổi thọ sử dụng) | 150°C |
| ≥120000h (-60°C-150°C) | 200°C |
| ≥90000h (-60°C-200°C) | 280°C |
| ≥620000h (-60°C-280°C) | 370°C |
| ≥30000 giờ | 520°C |
| ≥130000 giờ | |
| 抗热冲击(Sốc nhiệt) | ≤350°C |
| 抗冲击强度(Sức mạnh tác động) | ≥7J |
| 主要化学成分%含量(Thành phần hóa học chính % nội dung) | |
| SiO2 | 80,40% |
| Fe203 | 0,02% |
| Ti02 | 1,00% |
| B203 | 12,50% |
| Na2O + K2O | 4,20% |
| FE | 0,02% |
| 耐水性(Khả năng chịu nước) | HGB 1级 (HGB 1) |
Kính an toàn là gì?
Kính cường lực là một loại kính an toàn được xử lý bằng các phương pháp nhiệt hoặc hóa học có kiểm soát để tăng cường độ bền.
Độ bền của nó so với kính thông thường.
Tôi luyện làm cho bề mặt bên ngoài chịu lực nén và phần bên trong chịu lực căng.

TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY

KHÁCH HÀNG THAM QUAN & PHẢN HỒI

TẤT CẢ CÁC VẬT LIỆU ĐƯỢC SỬ DỤNG Đ� Tuân thủ tiêu chuẩn ROHS III (phiên bản Châu Âu), ROHS II (phiên bản Trung Quốc), REACH (phiên bản hiện hành)
NHÀ MÁY CỦA CHÚNG TÔI
DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT & KHO HÀNG CỦA CHÚNG TÔI


Màng bảo vệ nhiều lớp — Bao bì bông ngọc trai — Bao bì giấy Kraft
3 LOẠI HÌNH ĐÓNG GÓI

Đóng gói thùng gỗ dán xuất khẩu — Đóng gói thùng carton giấy xuất khẩu








